depository library

Học thuật
Thân thiện
depository library

A depository library holds many books and journals for public use.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thư viện lưu chiểu: Một thư viện được chính phủ hoặc một tổ chức chính thức chỉ định để nhận lưu trữ một hoặc nhiều bản sao của tất cả các ấn phẩm được xuất bản trong một khu vực pháp (như một quốc gia hoặc tiểu bang), nhằm mục đích bảo tồn, lưu trữ cung cấp truy cập công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Library of Congress serves as the national depository library for the United States. (Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ đóng vai trò thư viện lưu chiểu quốc gia cho Hoa Kỳ.)
    • As a depository library, this institution receives a free copy of every government report published. ( một thư viện lưu chiểu, tổ chức này nhận được một bản sao miễn phí của mọi báo cáo chính phủ được xuất bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh hành chính, pháp thư viện học. nhấn mạnh chức năng pháp định nghĩa vụ lưu trữ hơn chức năng cho mượn sách thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Depository (n): Kho lưu trữ, nơi lưu giữ. (Đây từ gốc, chỉ nơi cất giữ nói chung).
  • Legal deposit library: Thư viện lưu chiểu (cách gọi khác nhấn mạnh khía cạnh pháp ).
  • Archive (n): Kho lưu trữ tài liệu, văn khố. (Có thể chứa tài liệu lịch sử chưa từng xuất bản, trong khi depository library chủ yếu lưu ấn phẩm đã xuất bản).
Từ đồng nghĩa
  • Legal deposit library: Thư viện lưu chiểu.
  • Copyright library: Thư viện bản quyền (một loại hình thư viện lưu chiểu).
Lưu ý
  • Không nhầm lẫn với một thư viện công cộng thông thường. Một depository library trách nhiệm pháp đặc biệt lưu giữ vĩnh viễn các tài liệu nhất định, thường các ấn phẩm của chính phủ hoặc tất cả các ấn phẩm trong nước.
depository library

A depository library holds many books and journals for public use.

Noun
  1. thư viện

Từ đồng nghĩa